se trahir

tự động từ
  1. biểu lộ
    • Ses sentiments ne se trahissent pas
      tình cảm của không biểu lộ ra
  2. bị lộ
    • Il s'est trahi par le bruit de ses pas
      bị lộ tiếng bước đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa